Lót sàn gỗ giá bao nhiêu? Báo giá thi công sàn gỗ mới nhất 2019

Lót sàn gỗ giá bao nhiêu tiền m2

️⁉ Nên lót sàn gỗ giá bao nhiêu tiền m2? Báo giá thi công sàn gỗ mới 2019.

️⁉ Có bao nhiêu dòng sàn gỗ trên thị trường hiện nay?

️⁉ Nên chọn sàn gỗ công nghiệp hay sàn gỗ tự nhiên để lắp đặt?

Viet Flooring – Hệ thống bán lẻ sàn gỗ, sàn nhựa Vinyl lớn nhất tại TP HCM. Với hơn 10 năm kinh nghiệm, chúng tôi tự hào là đơn vị cung cấp dịch vụ thi công uy tín chất lượng hàng đầu Việt Nam. 

Trong bài viết hôm nay, chúng tôi sẽ tư vấn Khách Hàng nên lót sàn gỗ giá bao nhiêu và nên sử dụng ván lót sàn loại nào tốt nhất giữa sàn công nghiệp và tự nhiên. Ngoài ra, VietFlooring sẽ cập nhật thêm bảng giá vật tư + thi công sàn gỗ để Khách Hàng có thể nắm rõ hơn để lựa chọn.

Các dòng sàn gỗ trên thị trường hiện nay

1. Sàn gỗ công nghiệp

Trên thị trường hiện nay, sàn gỗ công nghiệp được sản xuất và nhập khẩu rất nhiều trên thế giới nhưng được sử dụng nhiều nhất tại Việt Nam là:

Sàn gỗ Malaysia: Smartwood, Janmi, Inovar, Robina, Vario, Fortune, Rainforest,…

Sàn gỗ Thái Lan: Leowood, ThaiXin, ThaiLux,…

Sàn gỗ Đức: Egger, Classen, Eurohome,…

Sàn gỗ Bỉ: Pergo, LocFloor,…

Sàn gỗ Việt Nam: Indo Floor, Charm Wood, Jawa, Glotex, Kosmos,…

Lót sàn gỗ giá bao nhiêu tiền m2

2. Sàn gỗ tự nhiên

Sàn gỗ căm xe: Được làm từ gỗ căm xe, sơn UV bóng và phủ lớp 2K nên có khả năng chống thấm, chống mài mòn, thấm nước. Kích thước cơ bản: 450, 600, 750, 900mm.

Sàn gỗ Giáng Hương: Được sản xuất từ cây gỗ Giáng Hương, vân gỗ đan chéo nhau, sơn UV bóng chống trầy xước cao. Kích thước cơ bản: 450, 600, 750, 900mm.

Sàn gỗ Teak: Được nhập khẩu từ Lào, có khả năng chịu lực cao, được sơn UV 6 lớp sử dụng lâu dài ván sàn sẽ càng bóng và đẹp hơn. Kích thước cơ bản: 450, 600, 750, 900mm.

Sàn gỗ Sồi Trắng: Với cấu tạo cứng, vân gỗ to có thể chịu được sự khắc nghiệt của thời tiết. Không chứa các loại hóa chất độc hại, tuyệt đối an toàn cho sức khỏe của người dùng. Kích thước cơ bản: 450, 600, 750, 900mm.

Sàn gỗ Chiu Liu: Được sản xuất từ gỗ Chiu Liu, vân gỗ uốn lượn đẹp tự nhiên, có khả năng chịu nước chống trầy cao. Kích thước cơ bản: 450, 600, 750, 900mm.

3. Sàn gỗ Kỹ thuật (Engineered)

Sàn gỗ Engineer là loại ván sàn được ép các lớp gỗ tự nhiên lại với nhau nên bề mặt đẹp như gỗ tự nhiên và có khả năng chịu nước, chống trầy xước cao. Các sản phẩm của sàn gỗ kỹ thuật gồm:

✔ Sàn gỗ kỹ thuật Walnut Engineer

✔ Sàn gỗ kỹ thuật Giáng Hương Engineer

✔ Sàn gỗ kỹ thuật Căm Xe Engineer

✔ Sàn gỗ kỹ thuật Engineer Pergo

Cách tính toán chi phí thi công sàn gỗ

Lót sàn gỗ bao nhiêu tiền m2

Để trả lời cho câu hỏi “lát sàn gỗ bao nhiêu tiền m2“ thì bạn cần quan tâm đến 4 chi phí cần bỏ ra để hoàn thiện lắp đặt sàn gỗ. Đó là: Giá vật tư, phụ kiện, nhân công và vận chuyển.

Vật tư sàn gỗ công nghiệp

1. Sàn gỗ Malaysia

  • Sàn gỗ Inovar: 295.000đ/m2
  • Sàn gỗ Janmi: 315.000đ/m2
  • Sàn gỗ Smartwood: 355.000đ – 490.000đ/m2
  • Sàn gỗ Robina: 325.000đ/m2
  • Sàn gỗ Vario: 325.000đ – 490.000đ/m2
  • Sàn gỗ Fortune: 465.000đ/m2
  • Sàn gỗ Rainforest: 380.000đ – 550.000đ/m2

2. Sàn gỗ Châu Âu

  • Sàn gỗ Pergo: 470.000 – 570.000đ/m2
  • Sàn gỗ Quick Step: 520.000 – 915.000đ/m2
  • Sàn gỗ Classen: 305.000 – 500.000đ/m2
  • Sàn gỗ KronoSwiss: 470.000 – 640.000đ

3. Sàn gỗ Thái Lan

  • Sàn gỗ Leowood: 300.000 – 400.000đ/m2
  • Sàn gỗ ThaiRoyal: 270.000 – 350.000đ/m2
  • Sàn gỗ ThaiXin: 260.000 – 360.000đ/m2

4. Sàn gỗ Việt Nam

  • Sàn gỗ Jawa: 270.000 – 370.000đ/m2
  • Sàn gỗ Indo Floor: 250.000 – 360.000đ/m2
  • Sàn gỗ Charm Wood: 269.000 – 340.000đ/m2
  • Sàn gỗ Kosmos: 199.000 – 259.000đ/m2
  • Sàn gỗ Glomax: 189.000 – 249.000đ/m2

5. Sàn gỗ Hàn Quốc

  • Sàn gỗ Dongwha: 335.000 – 500.000đ/m2

Phụ kiện sàn gỗ

1. Len chân tường

  • L95: 40.000đ/m
  • L76: 30.000đ/m2

2. Nẹp kết thúc

  • Nẹp nhựa: 29.000 – 45.000đ/m
  • Nẹp nhôm: 50.000 – 80.000đ/m2

3. Xốp lót sàn

  • Xốp trắng: 5.000đ/m2
  • Xốp cao su đen: 20.000đ/m2

Chi phí nhân công lắp đặt

Chi phí cho nhân công lắp đặt được tính theo m2. Ngoài ra, phí này còn được tính theo nhu cầu lắp đặt như: lót sàn, ốp tường, ốp trần và vị trí lắp đặt nội thành hay ngoại thành.

Chi phí công thợ tại TP HCM là:

  • Sàn gỗ công nghiệp: 30.000đ/m2
  • Sàn gỗ tự nhiên: 80.000đ/m2

Đội ngũ tại VietFlooring có hơn 3 năm kinh nghiệm và đã thi công hơn 5.000 công trình khác nhau nên Khách Hàng có thể yên tâm lựa chọn. Chúng tôi sẽ cam kết bảo hành thi công từ 2 – 20 năm tùy theo vật tư khách hàng lựa chọn.

Nên chọn sàn gỗ công nghiệp hay tự nhiên

Tùy thuộc vào kinh tế gia đình, nhu cầu sử dụng và không gian lắp đặt. Bởi đặc tính của mỗi loại sàn gỗ công nghiệp và tự nhiên đều khác nhau.

Theo chúng tôi, nếu bạn lắp đặt sàn gỗ cho gia đình thì nên chọn sàn gỗ công nghiệp Malaysia với giá thành phù hợp và chất lượng không thua kém gì so với sàn gỗ Châu Âu và sàn gỗ tự nhiên.

Ví dụ, dự toán chi phí lát sàn gỗ công nghiệp Malaysia Janmi:

  • Giá vật tư : 315.000 đ/m2
  • Giá phụ kiện : Len + Xốp + Nẹp = 74.000 đ/m2
  • Giá thi công : 30.000 Đ/M2
  • Giá vận chuyển : được miễn phí vận chuyển

Vậy tổng là = (169.000 + 74.000 + 29.000) = 419.000đ/m2.

Trên đây là cách tính toán chi phí thi công sàn gỗ được áp dụng phổ biến trên thị trường hiện nay. Hy vọng qua những thông tin trên, sẽ giúp bạn có thêm kinh nghiệm chọn mua sàn gỗ và giải đáp thắc mắc “lát sàn gỗ giá bao nhiêu”.

Nếu bạn có nhu cầu lắp đặt sàn gỗ có thể liên hệ qua hotline: 0903 11 17 15 để nhận được tư vấn sản phẩm và báo giá tốt nhất.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *